CÔNG TY CP ĐẦU TƯ HẠ TẦNG 18
Tên tiếng Anh:
18 INFRASTRUCTURE INVESTMENT JSC
Xếp hạng:
FAST500: 199(B3/2015)
Mã số thuế:
0100100738
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
193-195 Khâm Thiên - Phường Thổ Quan - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội
Tel:
04-35565512
Fax:
04-38569706
Năm thành lập:
2012
Ngành nghề:

Giới thiệu


CTCP Đầu tư hạ tầng KCN và Đô thị số 18 (CT18) nay là CTCP Đầu tư hạ tầng 18, tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước thuộc Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội, được thành lập từ ngày 17 tháng 6 năm 1969. Trải qua hơn 40 năm thành lập và phát triển, CT18 đã tạo dựng được một quy trình quản lý chất lượng cao. Đây là nền tảng để xây dựng cơ cấu tổ chức vững mạnh, huy động được nguồn sức mạnh tổng lực phục vụ nhiệm vụ phát triển sản xuất kinh doanh của Công ty. Mục tiêu của Công ty là phát huy truyền thống, phấn đấu trở thành một doanh nghiệp mạnh, phát triển ổn định và bền vững, có uy tín trên thị trường. Năm 2012 là một năm khó khăn với ngành xây dựng, tuy vậy, CT18 vẫn hoàn thành vượt mức kế hoạch kinh doanh với tổng doanh thu đạt 328 tỷ đồng, bằng 131% so với kế hoạch.

Ban lãnh đạo

Chức vụ
Họ và tên
Tổng Giám đốc
Nguyễn Huy Thăng
Phó TGĐ
Đỗ Văn Luận
Phó TGĐ
Dư Quang Minh
Kế toán trưởng
Nguyễn Thị Lan Anh

Hồ sơ lãnh đạo

Họ và tên
Nguyễn Huy Thăng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 1666 m(ROA) = 0 m(ROE) = 1
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp
Chưa có lịch sử xếp hạng