CÔNG TY CP SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU VIỄN THÔNG A
Tên tiếng Anh:
VIEN THONG A IMPORT EXPORT TRADING PRODUCTION CORPORATION
Xếp hạng:
VNR500: 241(B1/2016) - 104(B2/2016)
FAST500: 266(B3/2016)
Mã số thuế:
0301430045
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
328-330-Đường 3/2-Phường 12-Quận 10-TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-38633333
Fax:
028-38456789
E-mail:
cs@vienthonga.com
Website:
Năm thành lập:
1997
Giới thiệu
Công ty CP Sản Xuất Thương Mại Viễn Thông A là tiền thân của công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Viễn Thông A, được thành lập ngày 11/12/1997. Ngày 28/07/2003 Công ty đăng ký lại với tên Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Viễn Thông A. Ngày 07/03/2011 Công ty chuyển đổi hình thức thành Công ty CP với tên Công ty CP Sản xuất Thương Mại xuất nhập khẩu Viễn Thông A.
Ban lãnh đạo
Chức vụ
Họ và tên
Tổng Giám đốc
Hoàng Ngọc Vy
Giám đốc tài chính
Hà Thị Thiên Hương
Giám đốc kinh doanh
Huỳnh Việt Anh
Giám đốc nhân sự
Huỳnh Thị Phận
Kế toán trưởng
Bùi Thị Thùy Linh
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Huỳnh Việt Thương
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Các chỉ số cụ thể của ngành G46
n = 666
m(ROA) = 122
m(ROE) = 493
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp
Chưa có lịch sử xếp hạng