Giới thiệu
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Sun Life Việt Nam “Sun Life Việt Nam” là công ty bảo hiểm nhân thọ 100% vốn từ Tập đoàn Sun Life Financial (Canada). Sun Life Việt Nam được thành lập vào hoạt động theo giấy phép số 68GP/KDBH do Bộ Tài chính cấp ngày 24 tháng 01 năm 2013 và các giấy phép điều chỉnh.
Sun Life Việt Nam là công ty tiên phong và dẫn đầu thị trường trong lĩnh vực bảo hiểm hưu trí, phục vụ cho cả Khách hàng cá nhân và doanh nghiệp tại Việt Nam. Với chiến lược “Khách hàng Trọn đời”, Công ty hướng đến mục đích giúp Khách hàng đạt được an toàn tài chính trọn đời và tận hưởng cuộc sống khoẻ mạnh hơn. Sau một thời gian ngắn hoạt động tại Việt Nam, Sun Life đã có những bước tiến mạnh mẽ và ghi tên mình trở thành một trong những doanh nghiệp uy tín nhất của thị trường bảo hiểm nhân thọ Việt Nam. Sun Life hiện có các dòng sản phẩm bảo hiểm nhân thọ ưu việt phục vụ cho nhiều đối tượng khách hàng khác nhau, từ sản phẩm dành cho cá nhân đến các tổ chức doanh nghiệp, với những dòng sản phẩm bảo hiểm chủ lực như: Tiết kiệm; Đầu tư; Sức khỏe; Giáo dục và Hưu trí.
Sun Life hiện có vốn điều lệ 2.570 tỷ đồng có mạng lưới 55 văn phòng kinh doanh và dịch vụ khách hàng tại các tỉnh thành trên cả nước với trang thiết bị hiện đại, tiện nghi cùng với sự hỗ trợ về công nghệ để giúp khách hàng dễ dàng hơn trong việc tiếp cận các sản phẩm, dịch vụ tốt nhất, chuyên nghiệp nhất. Bên cạnh không ngừng đẩy mạnh hoạt động kinh doanh và ghi nhận mức tăng trưởng đáng khích lệ, Sun Life cũng đóng góp tích cực cho cộng đồng với nhiều hoạt động, như tổ chức giải chạy thường niên Resolution Run, trao các trụ bóng rổ cho các trường học trên cả nước, trao tặng hàng ngàn suất học bổng cho học sinh, tổ chức các chương trình truyền thông về quản lý tài chính cá nhân cho chị em phụ nữ trên cả nước….
Sun Life là tổ chức tài chính hàng đầu trên thế giới với hơn 154 năm kinh nghiệm có trụ sở tại Canada với tổng tài sản lên đến hơn 1011 tỷ đô la Canada.
Ban lãnh đạo
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |