CÔNG TY TNHH DECATHLON VIỆT NAM
Tên tiếng Anh:
VIETNAM DECATHLON CO., LTD
Xếp hạng:
V1000: 276(B4/2015)
Mã số thuế:
0305728805
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lầu 3, Số 4 Nguyễn Đình Chiểu - Phường Đa Kao - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
08-38405336
Fax:
08-22200209
E-mail:
đang cập nhật..
Website:
Năm thành lập:
1994
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty TNHH Decathlon Việt Nam là công ty con của Tập đoàn Oxylane (Indonesia) bắt đầu các hoạt động sản xuất tại Việt Nam với ngành giày dép từ năm 1994. Sau đó, công ty lần lượt phát triển các ngành heavy-stitching, dệt may, nhựa, cơ khí. Hiện nay, công ty có 7 thương hiệu sản xuất và đội ngũ các dịch vụ (phòng thí nghiệm, hậu cần, luật, công nghệ thông tin, tài chính, quản lý nhân lực) làm việc cùng nhau tại văn phòng đặt tại Việt Nam. Với việc lựa chọn những vật liệu và chuyên môn tốt nhất để tạo các sản phẩm chất lượng cao, thực tế hơn, thoải mái và dễ dàng hơn trong sử dụng, sản phẩm của công ty được khách hàng đánh giá cao về thiết kế, sự cải tiến và chất lượng.
Ban lãnh đạo
Chức vụ
Họ và tên
Giám đốc
Eugenie Marie Monique Lampaert
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Lampaert Eugenie
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Quá trình công tác
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Các chỉ số cụ thể của ngành G46
n = 33
m(ROA) = 634
m(ROE) = 1431
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp
Chưa có lịch sử xếp hạng