CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG DÂY SUMI - HANEL
Tên tiếng Anh:
SUMI- HANEL WIRING SYSTEMS CO., LTD
Xếp hạng:
V1000: 828(B4/2015)
Mã số thuế:
0100113945
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
KCN Sài Đồng B - Phường Thạch Bàn - Quận Long Biên - Hà Nội
Tel:
04-38750511
Fax:
04-38750517
E-mail:
contact@hanel.com.vn
Website:
Năm thành lập:
1996
Giới thiệu
Công ty TNHH hệ thống dây Sumi-Hanel là Công ty liên doanh giữa Công ty TNHH MTV Hanel và Tập đoàn Sumitomo (Nhật Bản) chuyên sản xuất hệ thống dây dẫn điện dùng cho các ngành công nghiệp ô tô, xe máy và điện tử. Công ty được thành lập và hoạt động tại Việt Nam từ năm 1996. Hiện tại, công ty đang hoạt với quy mô 5.000 lao động tại Khu công nghiệp Sài Đồng B, Hà Nội. Sản phẩm của công ty được đánh giá cao về chất lượng và an toàn kỹ thuật. Với lợi thế thương hiệu từ Công ty TNHH MTV Hanel, Công ty TNHH hệ thống dây Sumi-Hanel đã nhận được sự tin cậy từ nhiều đối tác trong ngành công nghiệp điện tử và ô tô cả trong và ngoài nước.
Ban lãnh đạo
Chức vụ
Họ và tên
Tổng Giám đốc
Takahiro Irutsu
Kế toán trưởng
Đỗ xuân Dũng
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Takahiro Irutsu
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Quá trình công tác
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Các chỉ số cụ thể của ngành G46
n = 271
m(ROA) = 201
m(ROE) = 738
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp
Chưa có lịch sử xếp hạng