CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CHẾ BIẾN LOUIS DREYFUS COMPANY VIỆT NAM
Tên tiếng Anh:
LOUIS DREYFUS COMPANY VIET NAM TRADING AND PROCESSING CO. LTD
Xếp hạng:
VNR500: 229(B1/2022)
Mã số thuế:
5900424466
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô A11 - KCN Trà Đa - Xã Trà Đa - TP. Pleiku - Tỉnh Gia Lai
Tel:
059-3735118
Fax:
059-3735234
E-mail:
Năm thành lập:
2007
Giới thiệu
Công ty TNHH Louis Dreyfus Commodities Việt Nam là công ty thành viên thuộc Tập đoàn Louis Dreyfus Commodities – tập đoàn kinh doanh nông sản hàng đầu của Pháp được thành lập và hoạt động tại Việt Nam từ năm 2007.
Ban lãnh đạo
Chức vụ
Họ và tên
Tổng Giám đốc
Eric Gerard Leleu
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Eric Gerard Leleu
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Quá trình công tác
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Các chỉ số cụ thể của ngành G46
n = 6273
m(ROA) = 31
m(ROE) = 209
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp
Chưa có lịch sử xếp hạng