CÔNG TY TNHH MTV MA SAN HD
Tên tiếng Anh:
MASAN HD ONE MEMBER COMPANY CO.,LTD
Xếp hạng:
FAST500: 36(B3/2015)
V1000: 241(B4/2015)
Mã số thuế:
0800570880
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô 22 KCN Đại An-Phường Tứ Minh- TP. Hải Dương-Tỉnh Hải Dương
Tel:
0320-3555801/3555800
Fax:
0320-3555800
E-mail:
đang cập nhật..
Website:
Năm thành lập:
2009
Giới thiệu
Công ty TNHH MTV Masan HD là công ty thành viên của Công ty CP Hàng Tiêu Dùng Masan được thành lập năm 2009 trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Công ty chuyên kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm và xuất nhập khẩu các nhãn hiệu nổi tiếng trong nước và ngoài nước như: CHINSU, TAM THÁI TỬ, NAM NGƯ, OMACHI, Sagami,… Sản phẩm của MASAN hiện đang được người tiêu dùng trong nước tin dùng và được xuất đi nhiều thị trường trên thế giới như: Nga, Úc, Italia, Tiệp, Czech, Armenia, Trung Mỹ với triển vọng ngày càng lớn.
Ban lãnh đạo
Chức vụ
Họ và tên
Tổng Giám đốc
Mai Đức Lâm
Kế toán trưởng
Đào Thị Thương Huyền
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Mai Đức Lâm
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Quá trình công tác
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Các chỉ số cụ thể của ngành G46
n = 1182
m(ROA) = 95
m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp
Chưa có lịch sử xếp hạng