Giới thiệu
Công ty TNHH sản phẩm tiêu dùng Toshiba chính thức được thành lập tại Việt Nam vào tháng 10/1996, là công ty con thuộc Tập đoàn Toshiba (Nhật Bản). Trải qua, hơn 18 năm hoạt động, Công ty TNHH Sản phẩm tiêu dùng Toshiba Việt Nam đã khẳng định thương hiệu là một trong những nhà sản xuất và kinh doanh ti vi màu các loại lớn nhất Việt Nam. Sản phẩm của công ty chủ yếu được phân phối tại Việt Nam, và đã nhận được những đánh giá tích cực từ phía người tiêu dùng. Trong năm 2012 vừa qua, Toshiba đã liên tục giới thiệu những dòng sản phẩm mới đến thị trường Việt Nam. Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của các dòng sản phẩm này là thiết kế của chúng được cải tiến đáng kể so với những mẫu sản phẩm trước đây cũng như có mức giá hợp lý với từng đối tượng người dùng. Bên cạnh đó, Toshiba Việt Nam còn là doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm xã hội doanh nghiệp.
Ban lãnh đạo
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Quá trình công tác
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |